XieHanzi Logo

ó
-

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '哦' có bộ '口' là bộ thủ chỉ ý về miệng, lời nói.
  • Phần bên phải chữ '哦' là chữ '我', biểu thị ý nghĩa riêng biệt trong âm thanh.

Chữ '哦' thường được dùng để biểu thị âm thanh hoặc sự hiểu biết trong lời nói.

Từ ghép thông dụng

/ó/ - ồ, à (biểu thị sự hiểu biết)

哦哦

/ó ó/ - ồ ồ (thể hiện sự đồng ý)

哦哟

/ó yō/ - ối dào (biểu thị sự ngạc nhiên)