XieHanzi Logo

哥哥

gē*ge
-anh trai

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 哥 có hai phần giống nhau, mỗi phần bao gồm một chữ 可 (khả) và một bộ khẩu (口) bên dưới.
  • 可 biểu thị khả năng hoặc sự cho phép, ghép lại hai phần thể hiện sự lặp lại và nhấn mạnh, như hình ảnh của hai người anh lớn.

哥哥 có nghĩa là anh trai, biểu thị người anh trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

哥哥

/gēge/ - anh trai

大哥

/dàgē/ - người anh cả

老哥

/lǎogē/ - anh trai (thân mật, dùng khi gọi anh trai thân thiết)