XieHanzi Logo

yǎo
-cắn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 咬 bao gồm bộ 口 (miệng) và chữ 交 (giao: giao tiếp, kết nối).
  • Bộ 口 thể hiện hành động liên quan đến miệng.
  • Chữ 交 có thể liên tưởng đến hành động 'cắn' khi giao tiếp bằng miệng.

Chữ 咬 có nghĩa là 'cắn'.

Từ ghép thông dụng

咬牙

/yǎo yá/ - nghiến răng

咬住

/yǎo zhù/ - cắn chặt

咬人

/yǎo rén/ - cắn người