咖啡
kā*fēi
-cà phêThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
咖
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
啡
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '咖' có bộ '口' chỉ ý nghĩa liên quan đến miệng, thường dùng trong các từ liên quan đến ăn uống.
- Chữ '啡' cũng có bộ '口', thêm vào đó phần bên phải là phần chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến màu sắc (như màu nâu).
→ Từ '咖啡' có nghĩa là cà phê, thể hiện sự liên quan đến uống (miệng) và màu sắc (nâu).
Từ ghép thông dụng
咖啡馆
/kāfēi guǎn/ - quán cà phê
咖啡机
/kāfēi jī/ - máy pha cà phê
咖啡豆
/kāfēi dòu/ - hạt cà phê