周期
zhōu*qī
-chu kỳThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
周
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
期
Bộ: 月 (mặt trăng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "周" bao gồm bộ "口" (miệng) và phần còn lại diễn tả ý nghĩa về sự bao quanh hoặc hoàn tất.
- "期" kết hợp bộ "月" (mặt trăng) gợi ý về thời gian, và phần còn lại liên quan đến sự chờ đợi.
→ Kết hợp lại, "周期" có nghĩa là một khoảng thời gian tuần hoàn hoặc chu kỳ, như chu kỳ thời gian.
Từ ghép thông dụng
周期
/zhōuqī/ - chu kỳ
周末
/zhōumò/ - cuối tuần
日期
/rìqī/ - ngày tháng