XieHanzi Logo

名牌

míng*pái
-thương hiệu nổi tiếng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 名 được cấu thành từ bộ 夕 (buổi tối) kết hợp với chữ 口 (miệng), biểu thị việc gọi tên vào buổi tối hay khi tối muộn.
  • Chữ 牌 có bộ 片 (mảnh, tấm) kết hợp với chữ 卑 (thấp, hèn), thể hiện một mảnh hay tấm bảng có ghi tên hoặc ký hiệu đặc biệt.

名牌 có nghĩa là nhãn hiệu nổi tiếng, thương hiệu danh tiếng.

Từ ghép thông dụng

品牌

/pǐn pái/ - thương hiệu

名牌大学

/míng pái dà xué/ - đại học danh tiếng

名牌商品

/míng pái shāng pǐn/ - sản phẩm thương hiệu nổi tiếng