XieHanzi Logo

chī
-ăn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吃' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần còn lại '乞', biểu thị hành động liên quan đến miệng.
  • Phần '乞' có ý nghĩa là xin, gợi ý đến việc đưa thức ăn vào miệng.

Chữ '吃' có nghĩa là ăn.

Từ ghép thông dụng

吃饭

/chī fàn/ - ăn cơm

吃药

/chī yào/ - uống thuốc

好吃

/hǎo chī/ - ngon