XieHanzi Logo

口味

kǒu*wèi
-hương vị

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '口' có nghĩa là miệng, thể hiện sự liên quan đến việc ăn uống hay nếm thử.
  • Chữ '味' gồm có bộ '口' nghĩa là miệng và bộ '未' nghĩa là chưa, chỉ sự trải nghiệm chưa hoàn thành, liên quan đến vị giác.

Khi kết hợp lại, '口味' có nghĩa là vị giác, hương vị, thể hiện sự cảm nhận bằng miệng.

Từ ghép thông dụng

口味

/kǒuwèi/ - hương vị

品味

/pǐnwèi/ - thưởng thức

味道

/wèidào/ - mùi vị