发票
fā*piào
-hóa đơnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
发
Bộ: 又 (lại)
5 nét
票
Bộ: 示 (chỉ thị, biểu thị)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '发' bao gồm bộ '又', mang ý nghĩa động tác, thêm vào đó là phần trên có nghĩa liên quan đến phát triển, phát động.
- Chữ '票' có bộ '示', thể hiện sự hiện diện hay chỉ thị, kết hợp cùng phần còn lại có ý nghĩa liên quan đến giấy tờ, văn bản.
→ Kết hợp lại, '发票' có nghĩa là hóa đơn, phiếu thanh toán, giấy tờ thể hiện sự giao dịch hoặc chi tiêu.
Từ ghép thông dụng
开发票
/kāi fā piào/ - xuất hóa đơn
电子发票
/diàn zǐ fā piào/ - hóa đơn điện tử
增值税发票
/zēng zhí shuì fā piào/ - hóa đơn thuế giá trị gia tăng