XieHanzi Logo

发抖

fā*dǒu
-run

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lên)

5 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' có bộ '癶' chỉ sự phát triển, đi lên, liên quan đến việc phát triển hoặc thay đổi.
  • Chữ '抖' có bộ '扌' (tay), biểu thị hành động dùng tay làm gì đó, kết hợp với phần '舟' nghĩa là dao động.

Từ '发抖' có nghĩa là rung, run rẩy, thường chỉ hành động cơ thể không tự chủ do cảm giác hoặc điều kiện nào đó.

Từ ghép thông dụng

发生

/fāshēng/ - xảy ra

发展

/fāzhǎn/ - phát triển

颤抖

/chàndǒu/ - rung động