XieHanzi Logo

反倒

fǎn*dào
-ngược lại

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 反 có bộ thủ là 又 (lại), mang ý nghĩa liên quan đến sự quay lại hoặc đối lập.
  • Chữ 倒 có bộ thủ là 人 (người), chỉ hành động liên quan đến con người như ngã, đổ.

反倒 có nghĩa là ngược lại, thể hiện sự thay đổi hoặc đối lập với tình huống mong đợi.

Từ ghép thông dụng

反对

/fǎn duì/ - phản đối

反应

/fǎn yìng/ - phản ứng

倒下

/dǎo xià/ - ngã xuống