XieHanzi Logo

加工

jiā*gōng
-gia công

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 加 gồm bộ 力 (sức mạnh) và phần trên là hình ảnh của một người đang thêm thứ gì đó.
  • Chữ 工 thể hiện hình ảnh của một cái công cụ và cũng là biểu tượng của công việc.

加工 có nghĩa là gia công, tức là thêm sức mạnh để thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

加工

/jiāgōng/ - gia công

增加

/zēngjiā/ - tăng thêm

加速

/jiāsù/ - tăng tốc