出租车
chū*zū*chē
-taxiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
出
Bộ: 凵 (hộp mở)
5 nét
租
Bộ: 禾 (lúa)
10 nét
车
Bộ: 车 (xe)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘出’ gợi ý hành động ra ngoài hoặc xuất hiện.
- ‘租’ có bộ ‘禾’ chỉ sự liên quan đến nông nghiệp và thu hoạch, ngụ ý cho thuê.
- ‘车’ rõ ràng là phương tiện giao thông.
→ ‘出租车’ nghĩa là xe được cho thuê, tức là xe taxi.
Từ ghép thông dụng
出租车
/chūzūchē/ - xe taxi
出租
/chūzū/ - cho thuê
车站
/chēzhàn/ - trạm xe