减肥
jiǎn*féi
-giảm cânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
减
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
肥
Bộ: 月 (thịt, thân thể)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 减 gồm bộ 氵 (nước), chỉ sự liên quan đến việc giảm, làm bớt đi bằng cách rửa trôi hay làm mất nước.
- Chữ 肥 có bộ 月 (thịt, thân thể), chỉ sự liên quan đến mỡ, béo.
→ Giảm béo nghĩa là làm cho thân thể bớt đi phần mỡ thừa, làm cho nhẹ nhàng hơn.
Từ ghép thông dụng
减肥
/jiǎn féi/ - giảm cân, giảm béo
减轻
/jiǎn qīng/ - giảm nhẹ
肥胖
/féi pàng/ - béo phì