冻
dòng
-đông lạnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
冻
Bộ: 冫 (nước đá)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '冻' bao gồm bộ '冫' (băng, nước đá) và chữ '东' (hướng đông) bên phải.
- Bộ '冫' thể hiện ý nghĩa liên quan đến băng hoặc lạnh.
- Chữ '东' gợi ý về một nơi hoặc trạng thái nào đó.
→ Chữ '冻' mang nghĩa là đóng băng hoặc cảm giác lạnh.
Từ ghép thông dụng
冻结
/dòngjié/ - đóng băng
冰冻
/bīngdòng/ - băng giá
冻伤
/dòngshāng/ - bị tê cóng