XieHanzi Logo

内科

nèi*kē
-nội khoa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (biên giới)

4 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '内' có hình dạng giống như một không gian kín, biểu thị cho sự bên trong, nội bộ.
  • Chữ '科' có bộ '禾' (lúa) kết hợp với phần còn lại tạo thành nghĩa liên quan đến học tập, ngành học.

Từ '内科' có nghĩa là 'nội khoa', liên quan đến y học nội bộ, các bệnh bên trong cơ thể.

Từ ghép thông dụng

内心

/nèixīn/ - bên trong trái tim, nội tâm

内部

/nèibù/ - bên trong, nội bộ

科学

/kēxué/ - khoa học