XieHanzi Logo

共计

gòng*jì
-tổng cộng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廿 (hai mươi)

6 nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 共: Kết hợp của 廿 (hai mươi) và 八 (tám), biểu thị sự kết hợp hay cùng nhau.
  • 计: Gồm 讠 (lời nói) và 十 (mười), biểu thị hành động tính toán, cân nhắc bằng lời nói.

共计 có nghĩa là tổng cộng, tính tổng.

Từ ghép thông dụng

共计

/gòngjì/ - tổng cộng

共同

/gòngtóng/ - cùng nhau

计时

/jìshí/ - bấm giờ