XieHanzi Logo

免得

miǎn*de
-để không

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

8 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '免' mang ý nghĩa tránh hoặc miễn, có bộ '儿' (trẻ con) thể hiện sự nhẹ nhàng, dễ dàng.
  • Chữ '得' có bộ '彳' (bước đi) biểu thị sự đạt được hoặc nhận được thông qua việc di chuyển hoặc hành động.

Cụm từ '免得' mang ý nghĩa tránh để không phải gặp điều gì đó, phòng ngừa.

Từ ghép thông dụng

免疫

/miǎnyì/ - miễn dịch

得意

/déyì/ - đắc ý

免税

/miǎnshuì/ - miễn thuế