XieHanzi Logo

先前

xiān*qián
-trước đó

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 先: Phía trên là chữ '𠂉' tượng trưng cho một người đang đi, phía dưới là chữ '儿' tượng trưng cho chân. Cả hai kết hợp lại mang ý nghĩa đi trước, tiên phong.
  • 前: Phía trên là chữ '舟' tượng trưng cho thuyền, phía dưới là chữ '刂' tượng trưng cho dao. Điều này thể hiện sự tiến lên hoặc phía trước vì người đi biển thường phải dùng dao để mở đường.

先前: Kết hợp lại mang ý nghĩa trước đây, trước tiên, hoặc trước đó.

Từ ghép thông dụng

先前

/xiānqián/ - trước đây

先生

/xiānsheng/ - ông; thầy

前面

/qiánmiàn/ - phía trước