健康
jiàn*kāng
-khỏe mạnh; sức khỏeThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
健
Bộ: 亻 (người)
10 nét
康
Bộ: 广 (nhà)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 健: Bên trái là bộ nhân (亻) chỉ người, bên phải là phần kiến (建) nghĩa là xây dựng, biểu thị người khỏe mạnh có thể xây dựng.
- 康: Bên trái là bộ nghiễm (广) nghĩa là nhà, bên phải là phần âm thanh (康) biểu thị âm đọc. Từ này thường liên quan đến sức khỏe và an lành.
→ 健康 có nghĩa là khỏe mạnh, an lành, chỉ tình trạng sức khỏe tốt.
Từ ghép thông dụng
健康
/jiànkāng/ - sức khỏe
健康检查
/jiànkāng jiǎnchá/ - kiểm tra sức khỏe
健康保险
/jiànkāng bǎoxiǎn/ - bảo hiểm sức khỏe