XieHanzi Logo

修复

xiū*fù
-phục hồi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '修' gồm bộ nhân (亻) chỉ người và phần âm là chữ '攸'. Chữ này mang ý nghĩa liên quan đến hành động của con người.
  • Chữ '复' gồm bộ '夂' chỉ hành động đi lại, kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa quay lại hoặc phục hồi.

Chữ '修复' có nghĩa là sửa chữa, phục hồi.

Từ ghép thông dụng

修理

/xiūlǐ/ - sửa chữa

修订

/xiūdìng/ - chỉnh sửa

修复

/xiūfù/ - phục hồi