XieHanzi Logo

保险

bǎo*xiǎn
-bảo hiểm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (đồi, gò)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' gồm bộ '亻' (người) bên trái và '呆' (ngây) bên phải, thể hiện ý nghĩa bảo vệ, bảo đảm cho con người.
  • Chữ '险' có bộ '阝' (đồi, gò) bên trái và '佥' (kiểm tra, xem xét) bên phải, chỉ ý nghĩa nguy hiểm, khó khăn khi đi trên đồi núi.

Nhìn chung, '保险' có nghĩa là sự bảo hiểm, bảo vệ trước những nguy cơ.

Từ ghép thông dụng

保险公司

/bǎoxiǎn gōngsī/ - công ty bảo hiểm

保险费

/bǎoxiǎn fèi/ - phí bảo hiểm

保险单

/bǎoxiǎn dān/ - hợp đồng bảo hiểm