保证
bǎo*zhèng
-bảo đảmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
保
Bộ: 亻 (người)
9 nét
证
Bộ: 讠 (lời nói)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '保' gồm bộ '亻' (người) và bộ '呆' (ngây ngô), gợi ý về việc bảo vệ hay bảo đảm cho một người.
- Chữ '证' gồm bộ '讠' (lời nói) và bộ '正' (đúng), mang ý nghĩa về việc xác nhận hay chứng minh thông qua lời nói.
→ 保证 có nghĩa là bảo đảm hoặc cam kết điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
Từ ghép thông dụng
保证书
/bǎozhèngshū/ - giấy cam kết
保证金
/bǎozhèngjīn/ - tiền đặt cọc
质量保证
/zhìliàng bǎozhèng/ - bảo đảm chất lượng