保持
bǎo*chí
-duy trìThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
保
Bộ: 亻 (người)
9 nét
持
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 保 gồm có bộ 亻 (người) và phần âm 音 chỉ âm đọc.
- 持 gồm có bộ 扌 (tay) và phần âm 寺 chỉ âm đọc.
→ 保持 có nghĩa là duy trì, bảo vệ.
Từ ghép thông dụng
保持
/bǎochí/ - duy trì
保护
/bǎohù/ - bảo vệ
保存
/bǎocún/ - bảo tồn