XieHanzi Logo

保存

bǎo*cún
-lưu trữ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' có bộ '亻' nghĩa là 'người', ghép với '呆' nghĩa là 'ngây ngô', thể hiện sự bảo vệ, chăm lo cho người khác.
  • Chữ '存' có bộ '子' nghĩa là 'con', kết hợp với phần trên '宀' biểu thị ý nghĩa lưu giữ, bảo tồn.

Từ '保存' có nghĩa là bảo vệ và lưu giữ lại.

Từ ghép thông dụng

保存

/bǎocún/ - bảo tồn, lưu giữ

保护

/bǎohù/ - bảo vệ

保留

/bǎoliú/ - giữ lại, bảo lưu