Từ vựng tiếng Trung
chuán*zhēn

Nghĩa tiếng Việt

gửi fax

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '传' gồm bộ '亻' (người) và '专' (chuyên), ý chỉ sự truyền đạt, giao tiếp giữa người với người.
  • Chữ '真' gồm bộ '十' (mười), '目' (mắt) và '一' (một), kết hợp tạo ra ý nghĩa về sự chính xác, chân thật.

Kết hợp lại, '传真' có nghĩa là truyền đạt thông tin một cách chính xác, thường dùng để chỉ việc gửi thông tin qua máy fax.

Từ ghép thông dụng

传真机chuánzhēn jī

máy fax

传真号码chuánzhēn hàomǎ

số fax

发送传真fāsòng chuánzhēn

gửi fax