传染
chuán*rǎn
-lây nhiễmThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
传
Bộ: 亻 (người)
6 nét
染
Bộ: 木 (gỗ, cây)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '传' có bộ nhân đứng (亻) biểu thị liên quan đến con người, và phần còn lại (专) biểu thị sự chuyên môn hoặc truyền tải.
- Chữ '染' có bộ mộc (木) biểu thị sự liên quan đến thực vật hoặc màu sắc, và phần còn lại (九 và 水) biểu thị hành động nhuộm hay thấm.
→ Chữ '传染' có nghĩa là sự lây nhiễm, chỉ việc truyền tải bệnh từ người này sang người khác.
Từ ghép thông dụng
传染病
/chuánrǎn bìng/ - bệnh truyền nhiễm
传染性
/chuánrǎn xìng/ - tính truyền nhiễm
传染源
/chuánrǎn yuán/ - nguồn lây nhiễm