XieHanzi Logo

以往

yǐ*wǎng
-trong quá khứ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '以' có bộ '人' (người) kết hợp với chữ '厶' (tư) phía sau, thể hiện ý nghĩa là làm theo hoặc là phương tiện.
  • Chữ '往' có bộ '彳' (bước chân) kết hợp với chữ '主' (chủ) bên phải, thể hiện ý nghĩa đi về phía trước, hướng tới.

Từ '以往' mang ý nghĩa nói về những gì đã qua hoặc trước đây.

Từ ghép thông dụng

以前

/yǐqián/ - trước đây

以为

/yǐwéi/ - nghĩ rằng

往常

/wǎngcháng/ - thường lệ, như thường lệ