以便
yǐ*biàn
-đểThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
便
Bộ: 亻 (người đứng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '以' có bộ '人', liên quan đến con người, biểu thị cách thức hoặc phương tiện.
- Chữ '便' có bộ '亻' (người đứng), kết hợp với phần âm '更' (có thể liên tưởng đến sự thay đổi), biểu thị sự tiện lợi hoặc thuận tiện.
→ Tổ hợp '以便' biểu thị mục đích làm gì đó để đạt được sự thuận tiện hoặc tiện lợi.
Từ ghép thông dụng
以便
/yǐbiàn/ - để tiện cho
便捷
/biànjié/ - tiện lợi
便利
/biànlì/ - tiện ích