代表
dài*biǎo
-đại biểuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
代
Bộ: 亻 (người)
5 nét
表
Bộ: 衣 (áo)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '代' có bộ nhân đứng '亻' biểu thị liên quan đến người, mang ý nghĩa thay thế hoặc đại diện cho ai đó.
- Chữ '表' có bộ y '衣' thể hiện sự bề ngoài, biểu thị ý nghĩa hiển thị hoặc mặt ngoài.
→ Từ '代表' có nghĩa là người đại diện, thể hiện hình ảnh một người đứng ra thay mặt cho người khác.
Từ ghép thông dụng
代表团
/dàibiǎotuán/ - đoàn đại biểu
代表作
/dàibiǎozuò/ - tác phẩm tiêu biểu
代表性
/dàibiǎoxìng/ - tính đại diện