XieHanzi Logo

举世闻名

jǔ*shì wén*míng
-nổi tiếng thế giới

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (tai)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘举’ có bộ ‘手’ chỉ hành động dùng tay để nâng lên, thể hiện ý nghĩa của hành động nâng lên hoặc đưa ra.
  • ‘世’ có bộ ‘一’ ở trên cùng, tượng trưng cho thế giới, thường được dùng để chỉ thời gian hoặc xã hội.
  • ‘闻’ có bộ ‘耳’ chỉ việc nghe, cảm nhận thông qua tai, thể hiện ý nghĩa của việc nghe thấy hoặc nổi tiếng.
  • ‘名’ có bộ ‘口’, kết hợp với phần trên chỉ ánh sáng, biểu hiện tên tuổi hoặc sự nổi tiếng.

‘举世闻名’ có nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới.

Từ ghép thông dụng

举例

/jǔ lì/ - đưa ra ví dụ

世界

/shì jiè/ - thế giới

新闻

/xīn wén/ - tin tức

名字

/míng zi/ - tên