丰满
fēng*mǎn
-đầy đặnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
丰
Bộ: 丨 (nét sổ)
4 nét
满
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '丰' có nghĩa là dồi dào, phong phú. Kết hợp từ các nét đơn giản, biểu thị sự đầy đủ.
- Chữ '满' gồm bộ '氵' (nước) ở bên trái và phần bên phải biểu thị sự đầy và tràn, làm cho nghĩa của từ là đầy đủ, tràn ngập.
→ Kết hợp lại, '丰满' có nghĩa là đầy đặn, phong phú, thường dùng để mô tả sự tràn đầy về mặt vật lý hoặc tình cảm.
Từ ghép thông dụng
丰满
/fēngmǎn/ - đầy đặn
丰收
/fēngshōu/ - bội thu
满满
/mǎnmǎn/ - đầy ắp