丰收
fēng*shōu
-mùa bội thuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
丰
Bộ: 丨 (nét sổ)
4 nét
收
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '丰' có dạng giống như một cánh đồng trù phú, biểu thị ý nghĩa về sự sung túc, dồi dào.
- Chữ '收' có bộ '攵' liên quan đến hành động, kết hợp với phần còn lại tạo ra ý nghĩa của việc thu hoạch, thu nhận.
→ Tổng thể '丰收' có nghĩa là thu hoạch dồi dào, mùa màng bội thu.
Từ ghép thông dụng
丰收年
/fēngshōu nián/ - năm được mùa
丰收季
/fēngshōu jì/ - mùa thu hoạch
小麦丰收
/xiǎomài fēngshōu/ - lúa mì được mùa