XieHanzi Logo

-miếng, đơn vị (một từ để đo)

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 个 gồm có bộ nhân đứng 亻 chỉ người, và nét ngang trên, tạo thành một hình tượng giống như một người đứng thẳng.
  • Điều này thể hiện sự liên quan đến cá nhân hoặc một đơn vị.

Chữ 个 thường biểu thị ý nghĩa về một cá nhân hoặc một đơn vị riêng lẻ.

Từ ghép thông dụng

个人

/gèrén/ - cá nhân

个子

/gèzi/ - chiều cao, vóc dáng

一个

/yī gè/ - một cái, một người