丝绸
sī*chóu
-lụaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
丝
Bộ: 糸 (sợi tơ)
5 nét
绸
Bộ: 糸 (sợi tơ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '丝' bao gồm bộ '糸' là sợi tơ, tượng trưng cho sự mềm mại và mảnh mai của tơ.
- Chữ '绸' cũng có bộ '糸', kết hợp với phần âm '周', thể hiện một loại vải mịn được làm từ tơ.
→ Kết hợp hai chữ '丝' và '绸' chỉ một loại vải mịn làm từ tơ, thường dùng làm lụa.
Từ ghép thông dụng
丝绸
/sīchóu/ - lụa
丝绸之路
/sīchóu zhī lù/ - Con đường tơ lụa
丝绸厂
/sīchóu chǎng/ - nhà máy sản xuất lụa