XieHanzi Logo

不妨

bù*fáng
-không hại gì

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nữ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Bộ '一' là bộ phận cơ bản, có nghĩa gốc là 'không'. Kết hợp thêm phần bên dưới để tạo thành âm đọc.
  • 妨: Bộ '女' có nghĩa là 'nữ', kết hợp với phần bên phải để tạo ra ý nghĩa liên quan đến cản trở hay ngăn chặn.

不妨: Kết hợp hai chữ có nghĩa là không cản trở, không sao.

Từ ghép thông dụng

不妨

/bùfáng/ - không sao đâu

妨碍

/fáng'ài/ - cản trở

不便

/bùbiàn/ - bất tiện