Từ vựng tiếng Trung
huáng

Nghĩa tiếng Việt

vàng

1 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 黄 gồm có phần trên là chữ 田 (ruộng) và phần dưới là chữ 八 (số tám) với phần dưới cùng là hai nét ngang.
  • Chữ 田 thường gợi nhớ đến hình ảnh ruộng đồng, nơi có màu vàng của lúa chín.
  • Chữ 八 có thể gợi liên tưởng đến sự phân tán hoặc chia cắt, tương tự như cách mà màu vàng lan tỏa trên một cánh đồng.

Chữ 黄 biểu thị màu vàng, có liên quan đến hình ảnh đồng ruộng và mùa màng.

Từ ghép thông dụng

黄色huángsè

màu vàng

黄河Huánghé

sông Hoàng Hà

黄瓜huángguā

dưa leo