Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
nián鲇
yú鱼

Nghĩa tiếng Việt

cá trê, cá nheo

Âm Hán Việt

niêm ngư

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 魚 (con cá)

13 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

niêm ngư

Từng chữ

  • 鲇niêmcá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm
  • 鱼ngưcon cá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 河hé thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1鲇nián thanh 2鱼yú thanh 2。

    Dưới sông có rất nhiều cá trê.

  • 鲇nián thanh 2鱼yú thanh 2的de thanh 5嘴zuǐ thanh 3边biān thanh 1有yǒu thanh 3长cháng thanh 2长cháng thanh 2的de thanh 5胡hú thanh 2子zi thanh 5。

    Bên miệng cá trê có những sợi râu dài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.