Từ vựng tiếng Trung
gāo'é高
额
Nghĩa tiếng Việt
hạn ngạch cao
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
额
Bộ: 页 (trang giấy)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '高' có nghĩa là cao, chỉ độ cao hoặc mức độ cao.
- '额' gồm bộ '页' nghĩa là trang giấy, thường liên quan đến đầu hoặc mặt, kết hợp với phần bên trái chỉ số lượng.
→ Cụm từ '高额' có nghĩa là số lượng lớn hoặc mức độ cao.
Từ ghép thông dụng
高兴
vui mừng, hạnh phúc
高峰
đỉnh cao, cao điểm
金额
số tiền