Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gāo*yā

Nghĩa tiếng Việt

áp suất cao, áp lực cao

Âm Hán Việt

cao áp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao, cao tầng)

10 nét

Bộ: (nhà máy, nơi sản xuất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ kỹ thuật như dòng điện, nồi nấu hoặc nghĩa bóng chỉ chính sách cai trị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao áp

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kỹ thuật (áp suất khí nén, điện) hoặc đời sống (áp lực công việc).

Câu ví dụ

  • Gāo thanh 1 thanh 1线xiàn thanh 4 thanh 4

    Đường điện áp suất cao

  • Gāo thanh 1 thanh 1guō thanh 1

    Nồi áp suất cao (nồi áp suất)

  • Gōng thanh 1zuò thanh 4huán thanh 2jìng thanh 4gāo thanh 1 thanh 1

    Môi trường làm việc áp lực cao

Kết hợp thường gặp

  • gāo thanh 1 thanh 1diàn thanh 4

    điện áp suất cao

  • gāo thanh 1 thanh 1huán thanh 2jìng thanh 4

    môi trường áp lực cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.