Từ vựng tiếng Trung
piàn

Nghĩa tiếng Việt

lừa

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con ngựa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '骗' gồm có bộ '马' (con ngựa) bên trái và phần bên phải là chữ '扁' (bẹp, dẹt).
  • Bộ '马' thường liên quan đến hành động di chuyển, nhanh nhẹn, hoặc động vật.
  • Chữ '扁' có thể gợi ý về việc làm cho thứ gì đó trở nên khác đi, không trung thực.

Chữ '骗' mang ý nghĩa lừa dối, gian lận.

Từ ghép thông dụng

骗子piànzi

kẻ lừa đảo

受骗shòupiàn

bị lừa

骗钱piànqián

lừa tiền