Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chí*míng

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng, lừng lẫy

Âm Hán Việt

trì danh

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường kết hợp thành cụm 驰名中外 hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trì danh

Từng chữ

  • trìchạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)
  • danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường kết hợp với nơi chốn (世界, 中外) để chỉ mức độ nổi tiếng.

Câu ví dụ

  • 驰名世界Chímíng shìjiè thanh 2

    nổi tiếng toàn cầu

  • 这个品牌驰名中外Zhège pǐnpái chímíng zhōngwài thanh 4

    Thương hiệu này nổi tiếng trong và ngoài nước

  • 驰名商标chímíng shāngbiāo thanh 2

    thương hiệu nổi tiếng

Kết hợp thường gặp

  • 驰名中外chímíng zhōngwài thanh 2

    nổi tiếng trong và ngoài nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.