Từ vựng tiếng Trung
miàn面
Nghĩa tiếng Việt
một từ đo lường cho các bề mặt phẳng
1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 面 thể hiện một khuôn mặt nhìn từ phía trước.
- Phần trên của chữ giống như trán và mắt, phần dưới giống như miệng và cằm.
→ Chữ 面 có nghĩa là mặt hoặc bề mặt.
Từ ghép thông dụng
面子
mặt mũi, danh dự
面包
bánh mì
面试
phỏng vấn