Từ vựng tiếng Trung
xuě雪
Nghĩa tiếng Việt
tuyết
1 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
雪
Bộ: 雨 (mưa)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '雪' có bộ '雨' nghĩa là 'mưa', thể hiện yếu tố của thời tiết.
- Phần trên của chữ giống như hình ảnh tuyết rơi từ trên trời xuống.
→ Chữ '雪' có nghĩa là 'tuyết'.
Từ ghép thông dụng
下雪
tuyết rơi
大雪
tuyết lớn
雪人
người tuyết