Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǔhān'ěr

Nghĩa tiếng Việt

rượu say ngà ngà, không khí vui vẻ

Âm Hán Việt

tửu hàm nhĩ nhiệt

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

10 nét

Bộ: (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

12 nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

6 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả không khí tiệc rượu đang cao trào

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tửu hàm nhĩ nhiệt

Từng chữ

  • tửurượu
  • hàmuống rượu say sưa; miệt mài, mải miết, ham
  • nhĩcái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu)
  • nhiệtnóng; bị sốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.