Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yízuò

Nghĩa tiếng Việt

di tác, tác phẩm để lại của người đã khuất

Âm Hán Việt

di, dị tác, tá

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các tác phẩm nghệ thuật, văn học được công bố sau khi tác giả qua đời

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

di, dị tác, tá

Từng chữ

  • di, dịmất, thất lạc
  • tác, tálàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这位画家的遗作正在展出。Zhè wèi huàjiā de yízuò zhèngzài zhǎnchū thanh 4

    Di tác của vị họa sĩ này đang được trưng bày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.