Từ vựng tiếng Trung
féng

Nghĩa tiếng Việt

gặp

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đường đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '逢' gồm bộ '辶' có nghĩa là 'đi, đường đi', và phần bên trái là '夆'.
  • Phần '夆' biểu thị hành động gặp gỡ trên đường.

Chữ '逢' có nghĩa là 'gặp gỡ, gặp mặt'.

Từ ghép thông dụng

相逢xiāngféng

tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp

féngyíng

nịnh hót, tâng bốc

féngniánguòjié

vào dịp lễ tết