Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zàojiù

Nghĩa tiếng Việt

đào tạo, tạo nên (thành tựu)

Âm Hán Việt

tạo tựu

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bộ: 尢 (kiễng chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để nói về việc bồi dưỡng nhân tài hoặc đạt được thành tựu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tạo tựu

Từng chữ

  • 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
  • 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 造就人才zàojiù réncái thanh 4

    đào tạo nhân tài

  • 这所大学一百多年来造就了许多优秀的科学家。Zhè suǒ dàxué yìbǎi duō nián lái zàojiù le xǔduō yōuxiù de kēxué jiā. thanh 4

    Hơn một trăm năm qua, ngôi trường này đã đào tạo nên nhiều nhà khoa học xuất sắc.

  • 艰苦的环境往往能造就坚强的性格。Jiānkǔ de huánjìng wǎngwǎng néng zàojiù jiānqiáng de xìnggé. thanh 1

    Hoàn cảnh gian khổ thường rèn nên tính cách kiên cường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.