Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pò*shǐ

Nghĩa tiếng Việt

Bức sử: buộc phải, ép buộc ai đó phải làm gì bằng áp lực hoặc hoàn cảnh. Mang sắc thái mạnh hơn 让 hay 使.

Âm Hán Việt

bách sử, sứ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

8 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kiêm ngữ, theo sau bắt buộc phải có tân ngữ chỉ người và một hành động bị ép buộc thực hiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bách sử, sứ

Từng chữ

  • báchgần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục
  • 使sử, sứsứ giả, đi sứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ ngữ của 迫使 thường là sự kiện, hoàn cảnh hoặc thế lực — không dùng cho người thứ ba thông thường; mạnh hơn 让, 逼.

Câu ví dụ

  • 经济危机迫使许多企业裁员。Jīngjì wēijī pòshǐ xǔduō qǐyè cáiyuán. thanh 1

    Khủng hoảng kinh tế buộc nhiều doanh nghiệp phải sa thải nhân viên.

  • 恶劣的天气迫使航班取消。Èliè de tiānqì pòshǐ hángbān qǔxiāo. thanh 4

    Thời tiết xấu buộc các chuyến bay phải hủy.

  • 敌人的围困迫使守军投降。Dírén de wéikùn pòshǐ shǒujūn tóuxiáng. thanh 2

    Sự bao vây của địch buộc quân phòng thủ phải đầu hàng.

  • 家庭困难迫使他放弃了学业。Jiātíng kùnnán pòshǐ tā fàngqìle xuéyè. thanh 1

    Hoàn cảnh gia đình khó khăn buộc anh ấy phải bỏ học.

Kết hợp thường gặp

  • 被迫使bèi pòshǐ thanh 4

    bị ép buộc

  • 迫使放弃pòshǐ fàngqì thanh 4

    buộc phải từ bỏ

  • 迫使妥协pòshǐ tuǒxié thanh 4

    buộc phải thỏa hiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.