Từ vựng tiếng Trung
jìn

Nghĩa tiếng Việt

vào

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '进' gồm có bộ '辶' (đi, bước) và phần còn lại giống chữ '井' nghĩa là giếng.
  • Kết hợp lại, chữ này mang ý nghĩa của sự tiến lên, đi tới.

Ý nghĩa của chữ '进' là tiến, đi về phía trước.

Từ ghép thông dụng

进行jìnxíng

tiến hành

进步jìnbù

tiến bộ

进出jìnchū

ra vào